烈焰騰空
liệt diễm đằng không
Hán Việt: liệt diễm đằng không
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容火焰燃燒得非常猛烈。巨大火燄升上天空。如:「這棟大樓於凌晨時發生大火,烈焰騰空。」《三國演義》第六四回:「漢軍擁入大寨,放起火來,烈焰騰空。」
Eng
- Cihui 烈焰騰空 ièyànténgkōng f.e. raging fire leaps to the sky