烏鳥私情
ô điểu tư tình
Hán Việt: ô điểu tư tình · Pinyin: wū niǎo sī qíng
Tổng quan
nghĩa đen: lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già) (thành ngữ) | nghĩa bóng: lòng hiếu thảo
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già) (thành ngữ) | nghĩa bóng: lòng hiếu thảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相傳幼烏鴉長成後,會反哺年老無法覓食的老烏鴉,故以烏鳥私情比喻奉養長輩的孝心。《文選.李密.陳情表》:「臣密今年四十有四,祖母劉,今年九十有六,是臣盡節於陛下之日長,報養劉之日短也。烏鳥私情,願乞終養。」唐.白居易〈謝官狀〉:「烏鳥私情,得盡歡於展養。」也作「烏鳥之情」。
Eng
- CC-CEDICT lit. the solicitude of the crow (who provides for his old parent)(idiom)|fig. filial piety
- Cihui 烏鳥私情 ūniǎosīqíng id. filial piety