烘雲托月
hồng vân thác nguyệt
Hán Việt: hồng vân thác nguyệt · Pinyin: hōng yún tuō yuè
Tổng quan
nghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm nền | một nhân vật tương phản với nhân vật chính
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm nền | một nhân vật tương phản với nhân vật chính
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烘:渲染;托:衬托。原指一种画月亮的传统手法。后比喻从侧面渲染以显示或突出主体。
- Tân Hoa Tự Điển 烘渲染;托衬托。原指一种画月亮的传统手法◇比喻从侧面渲染以显示或突出主体。
Eng
- CC-CEDICT lit. to shade in the clouds to offset the moon (idiom); fig. a foil|a contrasting character to a main hero
- Cihui 烘雲托月 ōngyúntuōyuè f.e. 1. paint the clouds to set off the moon 2. use contrasting effect in writing