烘雲托月
hồng vân thác nguyệt
Hán Việt: hồng vân thác nguyệt · Pinyin: hōng yún tuō yuè
Tổng quan
nghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm nền | một nhân vật tương phản với nhân vật chính
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm nền | một nhân vật tương phản với nhân vật chính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繪畫時渲染雲彩,用以烘托月亮。後比喻不從正面描繪,而從側面點染以烘托出所欲表現的重點。如:「他擅長以烘雲托月的手法,來塑造小說人物的個性。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to shade in the clouds to offset the moon (idiom); fig. a foil|a contrasting character to a main hero
- Cihui 烘雲托月 ōngyúntuōyuè f.e. 1. paint the clouds to set off the moon 2. use contrasting effect in writing