煙雲過眼

yān yún guò yǎn yên vân quá nhãn

Hán Việt: yên vân quá nhãn · Pinyin: yān yún guò yǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (yên) + (vân) + (quá) + (nhãn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象烟云在眼前一晃而过。比喻事物很快就成为过去。也比喻身外之物,不必重视。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"烟云过眼"。 2.语出宋苏轼《宝绘堂记》"见可喜者,虽时复蓄之,然为人取去,亦不复惜也。譬之烟云之过眼,百鸟之感耳,岂不欣然接之,然去而不复念也。"后用以比喻身外之物,不加重视。亦比喻事物转瞬即逝,不留痕迹。

Eng

  • Cihui 煙雲過眼 ānyúnguòyǎn f.e. ephemeral; transient; as transient as a fleeting cloud