煙消火滅
yên tiêu hỏa diệt
Hán Việt: yên tiêu hỏa diệt · Pinyin: yān xiāo huǒ miè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烟云消散,火光熄灭。比喻事物消灭干净。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"烟消火灭"。 2.比喻事物消失,不留踪迹。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事物消灭干净。
Eng
- Cihui 煙消火滅 ānxiāohuǒmiè f.e. vanish completely; disappear; come to an end