烟火之警

yān huǒ zhī jǐngyên hỏa chi cảnh

Hán Việt: yên hỏa chi cảnh · Pinyin: yān huǒ zhī jǐng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

烟火:烽火。边界发一战事,用点燃烽火的办法报警。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

邊界告急烽火。指外患相抗的戰爭。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「初,北邊自宣帝以來,數世不見煙火之警。人民熾盛,牛馬布野。」

Cấu tạo: 煙 (yên) + 火 (hỏa) + 之 (chi) + 警 (cảnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烟火:烽火。边界发一战事,用点燃烽火的办法报警。

Từ liên quan

Gần nghĩa

烟火使用 · 烟火之一种 · 烟火制造术 · 烟火制造者 · 烟火气 · 烟火的 · 烟火食 · 煙火食