煩瑣哲學家

phiền tỏa triết học gia

Hán Việt: phiền tỏa triết học gia

Tổng quan

(thuộc) nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở, kinh viện, lên mặt học giả; sách vở, giáo điều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) trường trung học, nhà triết học kinh viện nhà triết học kinh viện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thầy giáo, giáo viên, giáo sư (đại học, ở châu Âu thời Trung cổ)

Cấu tạo: (phiền) + (tỏa) + (triết) + (học) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở, kinh viện, lên mặt học giả; sách vở, giáo điều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) trường trung học, nhà triết học kinh viện nhà triết học kinh viện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thầy giáo, giáo viên, giáo sư (…