熱功當量
nhiệt công đương lượng
Hán Việt: nhiệt công đương lượng · Pinyin: rè gōng dāng liàng
Tổng quan
cơ khí đương lượng nhiệt
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ khí đương lượng nhiệt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 热量以卡为单位时与功的单位焦耳之间的数值关系。做功和传热都能改变物体的能量,所以它们的单位之间存在一定的换算关系。英国物理学家焦耳经研究得出1卡的热量与4184焦耳的功相当。即热功当量j可表示为j=4184焦·卡-1。在国际单位制中规定热量、功统一用焦耳作单位,热功当量已失去意义。
Eng
- Cihui 熱功當量 è-gōng dāngliàng n. mechanical equivalent of heat