熱火朝天

rè huǒ cháo tiān nhiệt hỏa triêu thiên

Hán Việt: nhiệt hỏa triêu thiên · Pinyin: rè huǒ cháo tiān

Tổng quan

đang lúc cao trào (thành ngữ) | (trong trạng thái) cuồng nhiệt | nhộn nhịp với hoạt động

Cấu tạo: (nhiệt) + (hỏa) + (triêu) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đang lúc cao trào (thành ngữ) | (trong trạng thái) cuồng nhiệt | nhộn nhịp với hoạt động

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容群众性的活动情绪热烈,气氛高涨,就象炽热的火焰照天燃烧一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻气氛﹑情绪热烈高涨。

Eng

  • CC-CEDICT in full swing (idiom)|(in a) frenzy|buzzing with activity
  • Cihui 熱火朝天 èhuǒcháotiān f.e. 1. surging with activity 2. joyous; happy 3. excited; animated; bustling