热血沸腾

rè xuè fèi téngnhiệt huyết phí đằng

Hán Việt: nhiệt huyết phí đằng · Pinyin: rè xuè fèi téng

Tổng quan

hừng hực khí thế (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻激情高涨。

Cấu tạo: 熱 (nhiệt) + 血 (huyết) + 沸 (phí) + 騰 (đằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máu chảy cuồn cuộn
  • Biên soạn burning with righteous indignation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻激情高涨。

Eng

  • Cihui 熱血沸騰 èxuèfèiténg f.e. burning with righteous indignation

Đức

  • Handedict in Begeisterung geraten

Từ liên quan

Gần nghĩa

沸腾地 · 沸腾的 · 沸腾着 · 沸騰爐 · 热血的 · 热血沸腾地 · 沸腾锅炉 · 热血动物