烹狗藏弓

pēng gǒu cáng gōng phanh cẩu tàng cung

Hán Việt: phanh cẩu tàng cung · Pinyin: pēng gǒu cáng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (phanh) + (cẩu) + (tàng) + (cung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事成之后把效劳出力的人抛弃以至杀害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《史记.越王勾践世家》"范蠡遂去,自齐遗大夫种(文种)悀'蜚鸟尽,良弓藏,狡兔死,走狗烹。'"后以"烹狗藏弓"比喻事成之后把效劳出力的人抛弃以至杀害。