烽火四起

fēng huǒ sì qǐphong hỏa tứ khởi

Hán Việt: phong hỏa tứ khởi · Pinyin: fēng huǒ sì qǐ

Tổng quan

lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

新华 · Tân Hoa Đại lục

战争的火焰从四面八方燃烧起来。形容边防不安宁,四处有敌人进犯。

Cấu tạo: 烽 (phong) + 火 (hỏa) + 四 (tứ) + 起 (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khói lửa nổi lên khắp nơi
  • Tần suất từ lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战争的火焰从四面八方燃烧起来。形容边防不安宁,四处有敌人进犯。

Eng

  • Cihui the fire of war in all four directions (idiom); the confusion of war
  • Tần suất từ the fire of war in all four directions (idiom); the confusion of war

Từ liên quan

Gần nghĩa

烽火连年 · 烽火连天 · 烽火台 · 烽火連天 · 烽火相连 · 四起八拜 · 烽火楼望 · 烽火樓望