烽火连年

fēng huò lián niánphong hỏa liên niên

Hán Việt: phong hỏa liên niên · Pinyin: fēng huò lián nián

Tổng quan

"chinese_explanation": "烽火古时边防报警的烟火。比喻战火或战争。指战火连年不断。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

烽火:古时边防报警的烟火。比喻战火或战争。指战火连年不断。

Cấu tạo: 烽 (phong) + 火 (hỏa) + 連 (liên) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 烽火古时边防报警的烟火。
  • Biên soạn 比喻战火或战争。
  • Biên soạn 指战火连年不断。"}
  • Biên soạn continuous/prolonged wars

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烽火:古时边防报警的烟火。比喻战火或战争。指战火连年不断。

Eng

  • Cihui 烽火連年 ēnghuǒliánnián f.e. continuous/prolonged wars
  • Tần suất từ f.e. continuous/prolonged wars

Từ liên quan

Gần nghĩa

烽火四起 · 烽火连天 · 烽火台 · 烽火連天 · 烽火相连 · 烽火楼望 · 烽火樓望 · 烽火树