烽火連天
phong hỏa liên thiên
Hán Việt: phong hỏa liên thiên · Pinyin: fēng huǒ lián tiān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 烽火,戰亂。烽火連天比喻戰火連綿。明.湯顯祖《牡丹亭》第四二齣:「你星霜滿鬢當戎虜,似這烽火連天各路衢。」也作「連天烽火」。
Eng
- Cihui 烽火連天 ēnghuǒliántiān f.e. Flames of battle rage everywhere.