焚書坑儒

fén shū kēng rú phần thư khanh nho

Hán Việt: phần thư khanh nho · Pinyin: fén shū kēng rú

Tổng quan

đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇 thực hiện)

Cấu tạo: (phần) + (thư) + (khanh) + (nho)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇 thực hiện)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焚:烧;坑:把人活埋;儒:指书生。焚毁典籍,坑杀书生。
  • Tân Hoa Tự Điển 秦始皇实行思想文化专制的措施。公元前213年,秦始皇采纳李斯关于禁止儒生以古非今、以私学诽谤朝政的建议,下令焚烧除秦国史书及医药等技艺书以外的列国史书和《诗》、《书》及诸子百家著作。谈《诗》、《书》者斩首,以古非今者灭族。禁民间私学,学法令者以吏为师。此为焚书”。次年因有方士儒生批评朝政,秦始皇于咸阳坑杀方士和儒生四百六十多名,此即坑儒”。
  • Tân Hoa Tự Điển 焚烧;坑把人活埋;儒指书生。焚毁典籍,坑杀书生。

Eng

  • CC-CEDICT to burn the Confucian classics and bury alive the Confucian scholars (acts supposedly committed by the first emperor 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2])
  • Cihui 焚書坑儒 énshūkēngrú f.e. burn books and bury scholars