焚林而獵

fén lín ér liè phần lâm nhi liệp

Hán Việt: phần lâm nhi liệp · Pinyin: fén lín ér liè

Tổng quan

Cấu tạo: (phần) + (lâm) + (nhi) + (liệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焚烧树木林,猎取禽兽。比喻只图眼前利益,不作长久打算。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"焚林而田"。