焚藪而田
phần tẩu nhi điền
Hán Việt: phần tẩu nhi điền · Pinyin: fén sǒu ér tián
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薮,林薮。比喻取之不留余地,只顾眼前利益,不顾长远利益。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"焚林而田"。 2.薮,林薮。
Hán Việt: phần tẩu nhi điền · Pinyin: fén sǒu ér tián