焚香頂禮

fén xiāng dǐng lǐ phần hương đính lễ

Hán Việt: phần hương đính lễ · Pinyin: fén xiāng dǐng lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (phần) + (hương) + (đính) + (lễ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燒香禮拜。比喻虔誠恭敬的崇拜。《孤本元明雜劇.翫江亭.第一折》:「人生在世長安樂了那,焚香頂禮則個謝皇天呵,噲噲。」《西湖佳話.六橋才跡》:「那杭州百姓,前番受過他的恩惠,今又聽得他來,不勝歡喜,大家都打點焚香頂禮遠接。」