無下箸處

wú xià zhù chǔ vô hạ trứ xử

Hán Việt: vô hạ trứ xử · Pinyin: wú xià zhù chǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (hạ) + (trứ) + (xử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿桌菜餚,竟仍嫌無好菜可吃。比喻生活驕奢。《晉書.卷三三.何曾傳》:「食日萬錢,猶曰無下箸處。」

Eng

  • Cihui 無下箸處 úxiàzhùchù f.e. too particular about one's food (of the rich)