無中生有

wú zhōng shēng yǒu vô trung sanh hữu

Hán Việt: vô trung sanh hữu · Pinyin: wú zhōng shēng yǒu

Tổng quan

tạo ra chuyện từ không có gì (thành ngữ)

Cấu tạo: (vô) + (trung) + (sanh) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô trung sinh hữu vô trung sinh hữu ☆Trong cái không nảy ra cái có. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Gươm đoạn sầu thơ trục muộn đủ rồi, Còn lẽo đẽo vô trung sinh hữu«.
  • Cihui tạo ra chuyện từ không có gì (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道家指萬有生於虛。語本《老子》第四○章:「天下萬物生於有,有生於無。」後多以無中生有指本無其事憑空造作。《水滸傳》第三四回:「量花榮如何肯反背朝廷?實被劉高這廝無中生有,官報私仇。」《孤本元明雜劇.度黃龍.第一折》:「你兩個無中生有,胡說了這一日,把我餓的來肝腸寸斷,你還說嘴哩!」

Eng

  • CC-CEDICT to create something from nothing (idiom)
  • Cihui 無中生有 úzhōngshēngyǒu f.e. purely fictitious; fabricated