無事自擾

vô sự tự nhiễu

Hán Việt: vô sự tự nhiễu

Tổng quan

sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị, sự quan trọng hoá, làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên, làm (ai) cuống quít, làm phiền, làm rầy (ai)

Cấu tạo: (vô) + (sự) + (tự) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị, sự quan trọng hoá, làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên, làm (ai) cuống quít, làm phiền, làm rầy (ai)

Eng

  • Cihui 無事自擾 úshìzìrǎo f.e. worry over nothing