無人之地
vô nhân chi địa
Hán Việt: vô nhân chi địa · Pinyin: wú rén zhī dì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有人在的地方。《三國志.卷二八.魏書.鄧艾傳》:「艾自陰平道行無人之地七百餘里,鑿山通道,造作橋閣。」《英烈傳》第九回:「便抖擻精神,保了太祖橫沖直撞,如入無人之地。」也作「無人之境」。
Hán Việt: vô nhân chi địa · Pinyin: wú rén zhī dì