無人之境

wú rén zhī jìng vô nhân chi cảnh

Hán Việt: vô nhân chi cảnh · Pinyin: wú rén zhī jìng

Tổng quan

chỗ không người

Cấu tạo: (vô) + (nhân) + (chi) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ không người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有人在的地方。《三國演義》第七回:「趙雲一騎馬飛入紹軍,左衝右突,如入無人之境。」《精忠岳傳》第二三回:「逢人便挑,遇馬便刺,耀武揚威,如入無人之境。」也作「無人之地」。

Eng

  • Cihui 無人之境 úrénzhījìng n. unpopulated place (lit./fig.)