無人問津
vô nhân vấn tân
Hán Việt: vô nhân vấn tân · Pinyin: wú rén wèn jīn
Tổng quan
không ai quan tâm (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không ai quan tâm (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有人詢問渡口。語本晉.陶淵明〈桃花源記〉:「南陽劉子驥,高尚士也,聞之欣然,親往未果,尋病終。後遂無問津者。」比喻事物已遭冷落,無人探問。清.平步青《霞外攟屑.卷七.縹錦廛文筑上.王弇州文》:「易代而後,壇坫門戶俱空,遂無人問津矣。」
Eng
- CC-CEDICT to be of no interest to anyone (idiom)
- Cihui 無人問津 úrénwènjīn f.e. lifeless (place/etc.); of no interest to anyone