無任之祿
vô nhâm chi lộc
Hán Việt: vô nhâm chi lộc · Pinyin: wú rèn zhī lù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不做事而徒得俸祿。《資治通鑑.卷五.周紀五.赧王五十六年》:「子順改嬖寵之官以事賢才,奪無任之祿以賜有功。」
Hán Việt: vô nhâm chi lộc · Pinyin: wú rèn zhī lù