無傷大雅

wú shāng dà yǎ vô thương đại nhã

Hán Việt: vô thương đại nhã · Pinyin: wú shāng dà yǎ

Tổng quan

(về khuyết điểm, v.v.) không thành vấn đề lớn (thành ngữ) | vô hại

Cấu tạo: (vô) + (thương) + (đại) + (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về khuyết điểm, v.v.) không thành vấn đề lớn (thành ngữ) | vô hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對事物的整體性沒有什麼妨害。如:「他總是喜歡開些無傷大雅的玩笑。」《二十年目睹之怪現狀》第二五回:「像這種當個頑意兒,不必問他真的假的,倒也無傷大雅。」

Eng

  • CC-CEDICT (of a defect etc) to be of no great matter (idiom)|harmless
  • Cihui 無傷大雅 úshāngdàyǎ f.e. not matter much; not affect the whole