無功受祿

wú gōng shòu lù vô công thụ lộc

Hán Việt: vô công thụ lộc · Pinyin: wú gōng shòu lù

Tổng quan

nhận thưởng không xứng đáng (thành ngữ)

Cấu tạo: (vô) + (công) + (thụ) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận thưởng không xứng đáng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有功勞而接受賞賜。《詩經.魏風.伐檀.序》:「在位貪鄙,無功而受祿,君子不得進仕爾。」《紅樓夢》第二八回:「琪官接了,笑道:『無功受祿,何以克當!』」

Eng

  • CC-CEDICT to get undeserved rewards (idiom)
  • Cihui 無功受祿 úgōngshòulù f.e. get undeserved rewards