無可厚非
vô khả hậu phi
Hán Việt: vô khả hậu phi · Pinyin: wú kě hòu fēi
Tổng quan
xem 未可厚非
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 未可厚非
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不能過分責難。如:「他這種作法,出於權宜之計,原是無可厚非的,但卻被許多不明事理的人苛責。」也作「未可厚非」。
Eng
- CC-CEDICT see 未可厚非[wei4 ke3 hou4 fei1]
- Cihui 無可厚非 úkěhòufēi f.e. give little cause for criticism