無可否認
vô khả phủ nhận
Hán Việt: vô khả phủ nhận · Pinyin: wú kě fǒu rèn
Tổng quan
không thể phủ nhận
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể phủ nhận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不能不承認。如:「經過軍中嚴格的訓練,無可否認的,他在身心各方面都有長足的進步。」
Eng
- Cihui 無可否認 úkěfǒurèn f.e. There is no denying.