無名腫毒

wú míng zhǒng dú vô danh thũng độc

Hán Việt: vô danh thũng độc · Pinyin: wú míng zhǒng dú

Tổng quan

nhọt độc không tên

Cấu tạo: (vô) + (danh) + (thũng) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhọt độc không tên
  • Cihui nhọt độc không tên (cách gọi của Đông y)。中醫指既不像疽,也不像癰、也不像疔的毒瘡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指皮膚的一般性炎症。其症狀為紅腫,或痛或癢,多無化膿就潰爛,患部附近的淋巴有腫大現象。因其表現症狀多樣化,無適當名稱,故統稱為「無名腫毒」。

Eng

  • Cihui 無名腫毒 úmíng zhǒngdú n. 1. <Ch. med.> nameless sores/boils 2. vexing and difficult problem