無孔不入
vô khổng bất nhập
Hán Việt: vô khổng bất nhập · Pinyin: wú kǒng bù rù
Tổng quan
vô khổng bất nhập: chỗ nào cũng nhúng tay vào/lợi dụng tất cả mọi dịp/ở mọi chỗ
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ nào cũng nhúng tay vào; lợi dụng tất cả mọi dịp (ví với sự lợi dụng mọi cơ hội để làm điều xấu)。比喻利用一切機會(多指做壞事)。
- Cihui vô khổng bất nhập: chỗ nào cũng nhúng tay vào/lợi dụng tất cả mọi dịp/ở mọi chỗ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無所不達。如:「病菌是無孔不入的,平日須多注意飲食衛生。」 2.譏人善於鑽營。《官場現形記》第三五回:「況且上海辦捐的人,鑽頭覓縫,無孔不入,設或耽擱下來,被人家弄了去,豈不是悔之不及。」
Eng
- Cihui 無孔不入 úkǒngbùrù f.e. 1. penetrate everywhere 2. get in by every opening