無孔不鑽
vô khổng bất toản
Hán Việt: vô khổng bất toản · Pinyin: wú kǒng bù zuān
Tổng quan
nghĩa đen: không lỗ nào không khoan (thành ngữ) | nắm bắt mọi cơ hội
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không lỗ nào không khoan (thành ngữ) | nắm bắt mọi cơ hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「無孔不入」。見「無孔不入」條。01.清.平步青《霞外攟屑.卷六.宿遷縣志》:「人情牟利,無孔不鑽。」
Eng
- CC-CEDICT lit. leave no hole undrilled (idiom); to latch on to every opportunity
- Cihui 無孔不鑽 úkǒngbùzuān f.e. worm one's way into every crevice