無實體的

vô thật thể đích

Hán Việt: vô thật thể đích

Tổng quan

vô hình, vô thể, (thuộc) thần linh, (thuộc) thiên thần, (pháp lý) không cụ thể không có thực, không có thực chất, ít ỏi, không vững chắc, mong manh vô hình, vô thể, không có hình dáng, (số nhiều) không sinh sản; không đậu (quả) không có thật, không vững chắc, không chắc chắn; yếu đuối

Cấu tạo: (vô) + (thật) + (thể) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô hình, vô thể, (thuộc) thần linh, (thuộc) thiên thần, (pháp lý) không cụ thể không có thực, không có thực chất, ít ỏi, không vững chắc, mong manh vô hình, vô thể, không có hình dáng, (số nhiều) không sinh sản; không đậu (quả) không có thật, không vững chắc, không chắc chắn; yếu…