無師自通

wú shī zì tōng vô sư tự thông

Hán Việt: vô sư tự thông · Pinyin: wú shī zì tōng

Tổng quan

tự học | tự mình học không cần thầy (thành ngữ)

Cấu tạo: (vô) + (sư) + (tự) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự học | tự mình học không cần thầy (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有老師的教導而自行領略學會。如:「他的吉他演奏技巧精湛,完全是無師自通、勤奮練習而得。」

Eng

  • CC-CEDICT self-taught|to learn without a teacher (idiom)
  • Cihui 無師自通 úshīzìtōng f.e. acquire a skill without being taught; be self-taught