無徵不信

wú zhēng bù xìn vô trưng bất tín

Hán Việt: vô trưng bất tín · Pinyin: wú zhēng bù xìn

Tổng quan

không có chứng cứ thì không thể tin được (thành ngữ)

Cấu tạo: (vô) + (trưng) + (bất) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có chứng cứ thì không thể tin được (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有證據,不能使人相信。《禮記.中庸》:「上焉者,雖善無徵,無徵不信,不信民弗從。」

Eng

  • CC-CEDICT without proof one can't believe it (idiom)
  • Cihui 無徵不信 úzhēngbùxìn f.e. not credible unless supported by evidence