无性有情

vô tính hữu tình

Hán Việt: vô tính hữu tình

Tổng quan

vô tính hữu tình (術語)唯具人天有漏種子,無有三乘無漏種子之有情也,故永沈淪於六道而不能出離,法相宗所立五性各別之第五無性種姓也。☸

Cấu tạo: (vô) + (tính) + (hữu) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tính hữu tình (術語)唯具人天有漏種子,無有三乘無漏種子之有情也,故永沈淪於六道而不能出離,法相宗所立五性各別之第五無性種姓也。☸