無情

wú qíng vô tình

Hán Việt: vô tình · Pinyin: wú qíng

Tổng quan

tàn nhẫn | vô tình | nhẫn tâm | không có trái tim

Cấu tạo: (vô) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn nhẫn | vô tình | nhẫn tâm | không có trái tim
  • Cihui vô tình vô tình ☆Không kể tới tấm lòng người khác đối với mình. Chẳng có tình nghĩa gì. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Trông hoa đau đớn cùng hoa, Ai ngờ từ đấy hoá ra vô tình«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有感情。《初刻拍案驚奇》卷一:「總因風伯太無情,以致篙師多失色。」《紅樓夢》第五二回:「別人去了也罷,麝月秋紋也這樣無情,各自去了。」 2.不留情面。如:「翻臉無情」。宋.歐陽修〈漁家傲.三月清明天婉娩〉詞:「花底一尊誰解勸,增眷戀,東風回晚無情絆。」 3.忘情。唐.李白〈月下獨酌〉詩四首之一:「永結無情遊,相期邈雲漢。」 4.佛教用語。指沒有情識作用的東西。如植物、礦物等。如:「情與無情同圓種智。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚伪不实; 没有情义;没有感情; 谓不留情; 犹无意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.虚伪不实。 2.没有情义;没有感情。 3.谓不留情。 4.犹无意。

Eng

  • CC-CEDICT pitiless|ruthless|merciless|heartless
  • Cihui pitiless; ruthless; merciless; heartless

ja

  • JMdict heartlessness|hardness of heart|coldheartedness|cruelty|insentient

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

多情 · 有情