無惡不作
vô ác bất tác
Hán Việt: vô ác bất tác · Pinyin: wú è bù zuò
Tổng quan
không từ bất kỳ tội ác nào (thành ngữ) | phạm mọi hành vi sai trái có thể tưởng tượng
Nghĩa
Việt
- Cihui không từ bất kỳ tội ác nào (thành ngữ) | phạm mọi hành vi sai trái có thể tưởng tượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有什麼壞事不幹。形容壞事做盡。《醒世姻緣傳》第七三回:「程大姐自到周龍皋家,倚嬌作勢,折毒孩子,打罵丫頭,無惡不作。」《二十年目睹之怪現狀》第六五回:「他本是一個包攬詞訟,無惡不作的人啊!」
Eng
- CC-CEDICT not to shrink from any crime (idiom); to commit any imaginable misdeed
- Cihui 無惡不作 ú'èbùzuò f.e. stop at no evil