無所不知
vô sở bất tri
Hán Việt: vô sở bất tri · Pinyin: wú suǒ bù zhī
Tổng quan
toàn tri
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn tri
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 任何事都知曉。《抱朴子.內篇.袪惑》:「凡人見其小驗,便呼為神,人謂之必無所不知。」宋.蘇軾《應詔集.中庸論上》:「知之者為主,是故雖無所不知,而有所不能行。」也作「無所不曉」。
Eng
- CC-CEDICT omniscient
- Cihui 無所不知 úsuǒbùzhī* f.e. omniscient; omniscience