無所事事
vô sở sự sự
Hán Việt: vô sở sự sự · Pinyin: wú suǒ shì shì
Tổng quan
không có gì để làm | lãng phí thời gian (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không có gì để làm | lãng phí thời gian (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閒蕩無事的樣子。《文明小史》第一九回:「兄弟在這裡無所事事,別的學問沒有長進,於這嫖界上倒著實研究。」
Eng
- CC-CEDICT to have nothing to do|to idle one's time away (idiom)
- Cihui 無所事事 úsuǒshìshì f.e. have nothing to do; idle away one's time