無所畏忌

wú suǒ wèi jì vô sở úy kị

Hán Việt: vô sở úy kị · Pinyin: wú suǒ wèi jì

Tổng quan

không sợ hậu quả | hoàn toàn không kiêng kỵ

Cấu tạo: (vô) + (sở) + (úy) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không sợ hậu quả | hoàn toàn không kiêng kỵ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 什麼都不懼怕顧忌。《漢書.卷七六.王尊傳》:「知中書謁者令顯等,專權擅勢,大作威福,縱恣不制,無所畏忌,為海內患害。」《晉書.卷五九.齊王冏傳》:「董艾放縱,無所畏忌,中丞按奏,而取退免。」也作「無所顧憚」、「無所顧忌」、「無所忌憚」。

Eng

  • CC-CEDICT without any fear of consequences|totally devoid of scruples
  • Cihui 無所畏忌 úsuǒwèijì f.e. stop at nothing