無所謂
vô sở vị
Hán Việt: vô sở vị · Pinyin: wú suǒ wèi
Tổng quan
thờ ơ | không quan trọng | không thể nói là
Nghĩa
Việt
- Cihui thờ ơ | không quan trọng | không thể nói là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.談不上。《老殘遊記》第一九回:「救民即所以報君,似乎也無所謂不可。」 2.沒有什麼關係,不在意。如:「他為了達成環遊世界的夢想,縱使夜以繼日的工作也無所謂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有什么;说不上; 不足道;不在乎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有什么;说不上。 2.不足道;不在乎。
Eng
- CC-CEDICT to be indifferent|not to matter|cannot be said to be
- Cihui to be indifferent; not to matter; cannot be said to be