無效的證書
vô hiệu đích chứng thư
Hán Việt: vô hiệu đích chứng thư
Tổng quan
(pháp lý) tính vô hiệu, sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị, người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị;
Nghĩa
Việt
- Cihui (pháp lý) tính vô hiệu, sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị, người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị;