無文印子

vô văn ấn tử

Hán Việt: vô văn ấn tử

Tổng quan

VÔ VĂN ẤN TỬ Thiền lâm phương ngữ. Dụ chỉ cho Tổ sư thiền chẳng lập chữ nghĩa, dùng tâm ấn tâm. ĐHNL q.4 ghi: 示眾:‘諸法本來絕待,觸目且無拘礙。隻因斷臂覓心,便有人求懺罪。無文印子既成,付法傳衣厮賴。’ Thị chúng: Các pháp xưa nay bặt đối đãi, c

Cấu tạo: 无 (vô) + 文 (văn) + 印 (ấn) + 子 (tử)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Dụ chỉ cho Tổ sư thiền chẳng lập chữ nghĩa, dùng tâm ấn tâm
  • Nguồn khác ĐHNL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 示眾:‘諸法本來絕待,觸目且無拘礙。隻因斷臂覓心,便有人求懺罪。無文印子既成,付法傳衣厮賴。’ Thị chúng: Các pháp xưa nay bặt đối đãi, chạm mắt mà không câu nệ chướng ngại
  • Nguồn khác Chỉ do chặt tay tìm tâm, liền có người cầu sám tội
  • Nguồn khác Tổ sư thiền đã thành nên không nói đến việc phó pháp truyền y

Từ liên quan

Gần nghĩa

印子钱 · 印子债 · 印子債 · 印子房 · 印子金 · 印子鋪 · 印子铺 · 无文化