無業遊民
vô nghiệp du dân
Hán Việt: vô nghiệp du dân · Pinyin: wú yè yóu mín
Tổng quan
người thất nghiệp | kẻ lang thang | lưu manh
Nghĩa
Việt
- Cihui người thất nghiệp | kẻ lang thang | lưu manh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有固定工作,四處遊蕩的人。如:「政府開辦許多收容所,專門收容無業遊民。」也作「無業游民」。
Eng
- CC-CEDICT unemployed person|vagrant|rogue
- Cihui unemployed person; vagrant; rogue