无毁犯戒

vô hủy phạm giới

Hán Việt: vô hủy phạm giới

Tổng quan

vô huỷ phạm giới (術語)菩薩十戒之一。菩薩自保淨戒而不犯,為眾生說妙法而使不犯戒也。☸

Cấu tạo: (vô) + (hủy) + (phạm) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô huỷ phạm giới (術語)菩薩十戒之一。菩薩自保淨戒而不犯,為眾生說妙法而使不犯戒也。☸