無煙火藥

wú yān huǒ yào vô yên hỏa dược

Hán Việt: vô yên hỏa dược · Pinyin: wú yān huǒ yào

Tổng quan

thuốc nổ không khói

Cấu tạo: (vô) + (yên) + (hỏa) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc nổ không khói
  • Cihui thuốc nổ không khói (là một loại thuốc nổ làm bằng ni-tơ-rô xen-lu-lô hoặc là ni-tơ-rô xen-lu-lô pha thêm ni-tơ-rô gly-xê-rin, khi nổ rất ít khói, thường làm thuốc súng, pháo...)。以硝酸纖維素或硝酸纖維素加硝化甘油為主要原料製成的火藥, 爆炸時只發生很少的煙,多用做槍、炮的發射藥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以棉花等植物纖維浸於高濃度硝酸中製成的火藥。其效力比尋常火藥大數倍,且不發煙。也稱為「棉花火藥」。

Eng

  • Cihui 無煙火藥 úyān huǒyào n. smokeless powder; ballistite