無特徵的

vô đặc trưng đích

Hán Việt: vô đặc trưng đích

Tổng quan

tầm thường, không có bản sắt, không có giấy chứng nhận khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại; không có đặc tính rõ rệt, không có đặc tính rõ rệt, người khó tả, vật khó tả, vật khó phân loại

Cấu tạo: (vô) + (đặc) + (trưng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm thường, không có bản sắt, không có giấy chứng nhận khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại; không có đặc tính rõ rệt, không có đặc tính rõ rệt, người khó tả, vật khó tả, vật khó phân loại