無理性的

vô lí tính đích

Hán Việt: vô lí tính đích

Tổng quan

súc vật, thú vật, cục súc, kẻ vũ phu, thú tính (trong con người), (thuộc) súc vật, cục súc, vũ phu, hung ác, tàn bạo, (thuộc) xác thịt, nhục dục không hợp lý, phi lý, không có lý trí, (toán học) vô lý, (toán học) số vô tỷ vô lý, phi lý sự vô lý, sự điên rồ

Cấu tạo: (vô) + (lí) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súc vật, thú vật, cục súc, kẻ vũ phu, thú tính (trong con người), (thuộc) súc vật, cục súc, vũ phu, hung ác, tàn bạo, (thuộc) xác thịt, nhục dục không hợp lý, phi lý, không có lý trí, (toán học) vô lý, (toán học) số vô tỷ vô lý, phi lý sự vô lý, sự điên rồ